Sơn Barrier 80 9L là sơn epoxy giàu kẽm, chuyên dụng bảo vệ kết cấu thép trong môi trường ăn mòn cao. Sản phẩm nổi bật với khả năng chống rỉ, phù hợp cho công trình biển, nhà máy và cầu thép. Cùng tìm hiểu đặc tính, thông số kỹ thuật và hướng dẫn thi công sản phẩm.
Contents
1. Mô tả sản phẩm Sơn Barrier 80 9L
Đây là loại sơn 2 thành phần giàu kẽm gốc epoxy đóng rắn bằng polyamide. Sản phẩm này là loại sơn có hàm lượng kẽm cao và phần trăm thể tích chất rắn cao. Phù hợp với yêu cầu thành phần cấu tạo của SSPC Paint 20, cấp bậc 2 và ISO 12944-5. Sản phẩm này mang lại khả năng chống ăn mòn rất tốt khi là 1 phần trong 1 hệ sơn hoàn chỉnh. Dùng như là lớp chống rỉ trong môi trường khí quyển. Thích hợp dùng làm sơn phủ trên bề mặt thép carbon, sửa chữa màng sơn kẽm vô cơ và khu vực tôn tráng kẽm bị hư hại. Sản phẩm này hợp chuẩn với tiêu chuẩn ASTM D520 type II về bột kẽm.
1.1. Mục đích sử dụng Sơn Barrier 80 9L
Công nghiệp: Thích hợp cho kết cấu sắt thép và hệ thống ống dẫn nằm trong môi trường ăn mòn cao C5I hay C5M (ISO 12944-2). Đề nghị sử dụng cho môi trường biển, nhà máy lọc dầu, nhà máy điện, cầu, công trình cao tầng, thiết bị khai thác mỏ và kết cấu sắt thép thông thường. Được thiết kế đặc biệt như là lớp chống rỉ trong 1 hệ sơn hoàn chỉnh cho khu vực cần độ bền cao.
1.2. Phê chuẩn & chứng chỉ
Được kiểm nghiệm theo ISO 12944-6, Độn bền cao trong môi trường C5-I
Những chứng chỉ và phê chuẩn khác có thể được cung cấp khi có yêu cầu.
1.3. Màu sắc
màu xám

Tham khảo thêm: Sơn Barrier 9L
2. Thông số sản phẩm Sơn Barrier 80 9L
| Đặc tính | Thử nghiệm/Tiêu chuẩn | Mô tả |
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 61 ± 2 % |
| Cấp độ bóng (GU 60 °) | ISO 2813 | mờ (0-30) |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 27 °C |
| Tỷ trọng | tính toán | 2,54 kg/l |
| VOC-US/Hong Kong | US EPA phương pháp 24 (kiểm nghiệm) | 380 g/l |
| VOC-EU | IED (2010/75/EU) (đo đạc) | 366 g/l |
| VOC-Trung quốc | GB/T 23985-2009 (ISO 11890-1) (kiểm nghiệm) | 371 g/l |
Những giá trị trên là những giá trị tiêu biểu cho những sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy, nó có thể thay đổi tùy theo màu sắc.
Tất cả thông số được áp dụng cho sơn đã được pha trộn.
Mô tả về độ bóng: Theo định nghĩa của Jotun.
2.1. Chiều dày mỗi lớp
Dãy thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
Chiều dày khô: 40 – 90 µm
Chiều dày ướt: 65 – 150µm
Định mức phủ lý thuyết: 15,3 – 6,8 m²/l
2.2. Chuẩn bị bề mặt
Nhằm bảo đảm độ bám dính lâu dài của lớp kế, bề mặt phải sạch, khô và không chứa những tạp chất khác.
Bảng tóm tắt cho công tác chuẩn bị bề mặt
| Bề mặt | Chuẩn bị bề mặt | |
| Tối thiểu | Đề nghị | |
| Thép carbon | St 3 (ISO 8501-1) | Sa 2½ (ISO 8501-1) |
| Thép sơn lót tại xưởng | Lớp sơn lót được phê duyệt tại xưởng sạch, khô và không bị hư hại (IOS 12944-4, 6.1) |
Phun hạt lướt hay phun ít nhất 70% diện tích bề mặt đạt tiêu chuẩn Sa 2 theo ISO 8501-1:1988. |
Tham khảo thêm:
3.
Thi công Sơn Barrier 80 9L
– Phương pháp thi công
Dạng phun: Sử dụng máy phun sơn yếm khí (airless spray).
Cọ/chổi sơn: Được đề nghị dùng cho công tác sơn dậm vá góc cạnh và diện tích nhỏ. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô qui định.
– Tỷ lệ pha trộn (theo thể tích)
Barrier 80 Comp A: 3 phần
Barrier 80 Comp B: 1 phần
– Dung môi pha loãng/vệ sinh
Chất pha loãng: Jotun Thinner No. 17
– Dữ liệu hướng dẫn cho máy phun sơn
Cỡ béc (inch/1000): 15-21
Áp lực tại đầu súng phun (tối thiểu): 150 bar / 2100 psi
3.1. Thời gian khô và đóng rắn
| Nhiệt độ bề mặt | 5 °C | 10 °C | 23 °C | 40 °C |
| Khô bề mặt | 50 min | 20 min | 10 min | 4 min |
| Khô để đi lên được | 3 h | 2 h | 1.5 h | 40 min |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 3 h | 2 h | 1.5 h | 40 min |
| Khô/đóng rắn để sử dụng | 10 d | 7 d | 5 d | 2 d |
- Thời gian khô và đóng rắn được xác định trong điều kiện nhiệt độ được kiểm soát và độ ẩm tương đối dưới 85%, và ở chiều dày khô trung bình của sản phẩm.
- Khô bề mặt: giai đoạn khô mà khi nhấn nhẹ lên màng sơn sẽ không để lại dấu tay hay cảm thấy bị dính.
- Khô để đi lại được: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể chịu được việc đi lại trên nó mà không để lại vết hằn hay hư hại.
- Khô để sơn lớp kế, tối thiểu: thời gian đề nghị ngắn nhất trước khi có thể thi công sơn lớp kế tiếp.
- Khô/đóng rắn để sử dụng: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể hoàn toàn tiếp xúc với môi trường sử dụng/trung bình.
| Nhiệt độ sơn | 23 °C |
| Thời gian để sơn phản ứng sau khi pha trộn các thành phần với nhau |
30 min |
| Thời gian sống | 12 d |
3.2. Chịu nhiệt
| Nhiệt độ | ||
| Liên tục | Tới đỉnh | |
| Khô khí quyển | 120 °C | 140 °C |
Thời gian chịu nhiệt tới đỉnh tối đa 1 giờ.
Nhiệt độ liệt kê trên chỉ liên quan tới khả năng bảo vệ. Khả năng của màng sơn về mặt thẩm mỹ sẽ bị ảnh hưởng ở nhiệt độ này.
3.3. Tính tương thích của sản phẩm
3.4. Đóng gói Sơn Barrier 80 9L
| Thể tích (lít) |
Cở thùng chứa (lít) |
|
| Barrier 80 Comp A | 3 / 6.75 | 5 / 10 |
| Barrier 80 Comp B | 1 / 2.25 | 1 / 3 |
Kích cỡ đóng gói: 9L
Thể tích nêu trên là thể tích khi được sản xuất ở nhà máy. Xin lưu ý rằng kích cỡ đóng gói và thể tích thật có thể thay đổi do quy định của nước sở tại.
Tham khảo thêm: Cách tính định mức sơn Jotun
3.5. Lưu trữ
Sản phẩm này cần được bảo quản theo quy định an toàn của mỗi quốc gia. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, mát, tránh ánh nắng, kết hợp với thông gió tốt, cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín. Vận chuyển cẩn thận.
Thời gian lưu kho ở 23 độ C
Barrier 80 Comp A: 24 tháng
Barrier 80 Comp B: 24 tháng
Ở vài thị trường, thời gian lưu kho có thể ngắn hơn do qui định của nước sở tại. Thông tin trên là thời gian lưu kho tối thiểu, sau thời gian này, có thể cần thiết phải kiểm tra lại trước khi đưa sản phẩm vào sử dụng.
3.6. Chú ý Sơn Barrier 80 9L
Sản phẩm này chỉ nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp. Nhà thầu thi công sơn phải được huấn luyện, có kinh nghiệm, khả năng và thiết bị để thi công loại sơn này đúng đắn nhất và phù hợp với qui trình kỹ thuật của Jotun.
Nhà thầu thi công sơn phải trang bị đồ bảo hộ cá nhân phù hợp khi sử dụng sản phẩm này. Hướng dẫn này dựa trên kiến thức hiện tại về sản phẩm. Bất cứ thay đổi nào để phù hợp cho từng điều kiện ở công trường, cần phải được chấp thuận bởi Đại diện của Jotun trước khi tiến hành.
3.7. Độ dao động màu sắc
Khi sản phẩm sử dụng là lớp chống rỉ hay lớp chống hà thì màng sơn có thể bị thay đổi nhẹ về màu sắc theo từng mẻ sản xuất. Những sản phẩm này có thể bị bạc màu và phấn hóa khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời và thời tiết ngoài trời.
Tham khảo thêm:
Kết luận
Sơn Barrier 80 9L là lựa chọn phù hợp để bảo vệ kết cấu thép trước nguy cơ ăn mòn. Sản phẩm phát huy hiệu quả khi được kết hợp đúng hệ sơn và thi công theo hướng dẫn kỹ thuật. Liên hệ Tổng kho sơn Tịnh Anh qua hotline 0914 767 919 để được tư vấn và báo giá chính hãng.



Tư vấn nhanh qua zalo
Hotline: 0914 767 919
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.