Báo giá sơn Đại Bàng chi tiết, chính xác nhất 2026

Tổng kho sơn Tịnh Anh là đại lý sơn uy tín của nhiều hãng sơn thương hiệu như: Sơn Jotun, Sơn Dulux, Sơn Maxilite,… với phương châm bán hàng chính hãng, tới tận tay người tiêu dùng. chúng tôi mong muốn đóng góp những kiến thức và sự tích cực cho thị trường ngành sơn Việt Nam. Cùng bài viết này, chúng tôi giới thiệu tới khách hàng Báo giá sơn Đại Bàng. Tùy theo từng dòng sơn và mục đích sử dụng, mức giá sẽ có sự khác nhau để đáp ứng nhu cầu của nhiều loại công trình.

1. Báo giá sơn Đại Bàng – Tổng quan về sơn Đại Bàng

Sơn Đại Bàng là thương hiệu sơn uy tín tại Việt Nam, cung cấp đa dạng sản phẩm cho cả công trình dân dụng và công nghiệp. Với chất lượng ổn định, độ bền cao và nhiều giải pháp chuyên dụng, sơn Đại Bàng được ứng dụng rộng rãi cho nhà ở, nhà xưởng, kết cấu thép, sàn bê tông và các công trình ngoài trời.

1.1 Vì sao sơn Đại Bàng được nhiều khách hàng lựa chọn?

Sơn Đại Bàng được nhiều khách hàng tin dùng nhờ chất lượng ổn định và giá thành hợp lý.
Một số ưu điểm nổi bật gồm:
  • Khả năng bám dính tốt
  • Độ phủ cao
  • Màu sắc đa dạng
  • Chống rỉ và chống ăn mòn hiệu quả
  • Phù hợp nhiều loại bề mặt
Ngoài ra, thương hiệu còn có nhiều phân khúc sản phẩm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn theo ngân sách sử dụng.
Báo giá sơn Đại Bàng - Tổng quan về sơn Đại Bàng

1.2 Các yếu tố ảnh hưởng đến báo giá sơn Đại Bàng

Giá sơn Đại Bàng trên thị trường hiện nay có thể thay đổi tùy theo từng dòng sản phẩm và nhu cầu sử dụng.
Loại sơn sử dụng
Mỗi dòng sơn sẽ có mức giá khác nhau tùy theo công nghệ sản xuất và khả năng bảo vệ.
Ví dụ:
  • Sơn alkyd có giá thấp hơn sơn epoxy
  • Sơn nước dân dụng thường rẻ hơn sơn công nghiệp
  • Sơn chuyên dụng chống hóa chất có giá cao hơn dòng phổ thông
Quy cách đóng gói
Sản phẩm được đóng gói theo nhiều dung tích khác nhau như lon nhỏ, thùng lớn hoặc bộ hai thành phần.
Dung tích càng lớn thì chi phí tính theo kg hoặc lít thường tiết kiệm hơn.
Điều kiện môi trường
Những công trình ngoài trời hoặc môi trường hóa chất thường yêu cầu dòng sơn chất lượng cao nên giá thành cũng cao hơn.
Số lượng mua
Khách hàng mua số lượng lớn cho công trình hoặc dự án thường nhận được mức giá ưu đãi tốt hơn.
Tham khảo thêm:

2. Báo giá sơn Đại Bàng – Các dòng sơn Đại Bàng phổ biến hiện nay

Sơn Đại Bàng cung cấp nhiều dòng sản phẩm phục vụ cả lĩnh vực dân dụng và công nghiệp. Tùy theo đặc tính kỹ thuật, mục đích sử dụng và độ bền yêu cầu, mỗi dòng sơn sẽ có mức giá khác nhau. Dưới đây là bảng giá tham khảo của các sản phẩm được sử dụng phổ biến hiện nay.
TT SƠN ALKYD CÁC LOẠI KÝ HIỆU GIÁ BÁN ( Liên hệ : 0914.767.919) GHI CHÚ
I Sơn alkyd thông dụng các màu
1 Sơn chống rỉ alkyd màu nâu S.AK-N;CRS-02
2 Sơn chống rỉ alkyd màu ghi S.AK-N;G-282
3 Sơn Crem Alkyd S.AK-P;Cr-02
4 Sơn Cẩm thạch Alkyd S.AK-P;CT-04
5 Sơn Đen Alkyd S.AK-P;Đe-01
6 Sơn Ghi Alkyd S.AK-P;G-01
7 Sơn Hòa Bình Alkyd S.AK-P;HB-01
8 Sơn Trắng Alkyd S.AK-P;Tr-01
9 Sơn Vàng Alkyd S.AK-P;V-02(A)
10 Sơn xanh lá cây Alkyd S.AK-P;XLC-04
11 Vecny Alkyd bóng cao VN-AK.B
II. Sơn alkyd đặc biệt các màu
1 Sơn Nhũ Alkyd ĐB S.AK-P1;Ab-28
2 Sơn Đỏ Alkyd ĐB S.AK-P1;Đo-01
3 Sơn nâu gụ Alkyd S.AK-P1;N-05
4 Sơn Nâu Alkyd ĐB S.AK-P1;N-16
5 Sơn Trắng Alkyd ĐB S.AK-P1;Tr-01
6 Sơn Xanh lam Alkyd ĐB S.AK-P1;XL-01
7 Sơn Xanh lá cây AKĐB S.AK-P1;XLC-21
8 Sơn xanh lam Alkyd ĐB CC S.AK-P1*;XL-31
9 Vecny AK ĐB màu cánh gián VN-AK.B;M-03
III. Sơn đặc biệt mau khô
1 Sơn Chống rỉ ĐBMK S.PA-N1;N-01
2 Sơn Đen ĐBMK S.PA-N1;Đe-01
3 Sơn Ghi ĐB MK S.PA-N1;G-01
4 Sơn Lam nhũ ĐB MK S.PA-N1;LN-01
5 Sơn Vân búa ĐBMK S.As-Vb;Vb-01
6 Sơn Vân búa ĐBMK S.As-Vb;Vb-06
IV. Sơn hệ AK mau khô thông dụng
1 Sơn Chống rỉ AK mau khô màu ghi S.AK-N1(MK);G-282
2 Sơn Chống rỉ AK mau khô S.AK-N1(MK);N-01
3 Sơn Ghi AK mau khô S.AK-N1(MK);G-01
V. Sơn AC bê tông các màu
1 Sơn Đen AC S.AC-P1;Đe-01
2 Sơn Đỏ AC S.AC-P1;Đo-01
3 Sơn Nâu AC S.AC-P1;N-01
4 Sơn Trắng AC S.AC-P1;Tr-01
5 Sơn Vàng AC S.AC-P1;V-03(A)
VI. Sơn AC vạch đường sân bay
1 Sơn Đen AC vạch đường S.AC-VĐ.Sb;Đe-01
2 Sơn Đỏ AC vạch đường S.AC-VĐ.Sb;Đo-01
3 Sơn Trắng AC vạch đường S.AC-VĐ.Sb;Tr-01
4 Sơn Vàng AC vạch đường S.AC-VĐ.Sb;V-03(A)
VII. Sơn AC.NC các màu
1 Sơn Đỏ AC.NC S.AC.NC-P1;Đo-09
2 Sơn Trắng AC.NC S.AC.NC-P1;Tr-01
3 Sơn Xanh lá cây AC.NC S.AC.NC-P1;XLC-27.M3
VIII. SƠN EPOXY CÁC MÀU
1 Sơn chống rỉ màu nâu EP S.EP-N1;N-01
2 Sơn chống rỉ màu ghi EP S.EP-N1;GH
3 Sơn chống rỉ Mio Epoxy HRC S.EP-N2;G-332
4 Sơn Nhũ EP S.EP-P1;Ab-01
5 Sơn Crem EP S.EP-P1;Cr-02
6 Sơn Đen EP S.EP-P1;Đe-01
7 Sơn Đen mờ EP S.EP-P1;Đe-01.M7
8 Sơn Đỏ EP S.EP-P1;Đo-01
9 Sơn Ghi EP S.EP-P1;G-01
10 Sơn Nâu EP S.EP-P1;N-01
11 Sơn Trắng EP S.EP-P1;Tr-01
12 Sơn Vàng EP S.EP-P1;V-03(A)
13 Sơn Xanh lam EP S.EP-P1;XL-04
14 Sơn Xanh lam EP S.EP-P1;XL-31
15 Sơn Xanh lá cây EP S.EP-P1;XLC-03
16 Sơn Epoxy giàu kẽm 1 S.EP-Zn
17 Sơn Epoxy giàu kẽm 2 S.EP-Zn2
18 Sơn Tar đen EP S.TE-N1;Đe-03
19 Vecny EP VN-EP
20 Keo EP Keo-EP
21 Chất xử lý bề mặt CXL-WP
IX. SƠN SÀN EPOXY ( HỢP PHẦN A)
1 Sơn sàn EP Ghi S.EP-F-L2;G-01
2 Sơn sàn EP Xanh lá cây S.EP-F-L2;XLC-03
X. CHẤT ĐÓNG RẮN ( HỢP PHẦN B)
1 Chất đóng rắn sơn chống rỉ epoxy CĐR-EP-N1
2 Chất đóng rắn sơn Tar Ep CĐR-TE-N1
3 Chất đóng rắn chống rỉ epoxy HRC CĐR-EP-N2
4 Chất đóng rắn phủ màu EP CĐR-EP-P1
5 Chất đóng rắn phủ mờ các màu EP CĐR-EP-P1.M
6 Chất đóng rắn vecny EP CĐR-EP-VN
7 Chất đóng rắn sàn các màu EP CĐR-EP-F-L2
8 Chất đóng rắn sơn lót sàn EP CĐR-EP-F-Primer 1
9 Chất đóng rắn sơn lót sàn EP CĐR-EP-F-Primer 3
10 Chất đóng rắn sơn lót giàu kẽm EP CĐR-EP-Zn
11 Chất đóng rắn keo EP CĐR-Keo
XI. Sơn Polyurethan hai thành phần
1 Sơn Cẩm Thạch PU S.PU-P1(T/C);CT-98
2 Sơn Đen PU S.PU-P1;Đe-01
3 Sơn Đen Mờ PU S.PU-P1;Đe-01M7
4 Sơn Đỏ PU S.PU-P1;Đo-01
5 Sơn Ghi PU S.PU-P1;G-01
6 Sơn Nâu PU S.PU-P1;N-01
7 Sơn Tím Đỏ PU S.PU-P1;TĐ-10
8 Sơn Trắng PU S.PU-P1;Tr-01
9 Sơn Vàng PU S.PU-P1;V-03
10 Sơn Xanh Lam PU S.PU-P1;XL-01
11 Sơn Xanh Lam PU S.PU-P1;XL-04
12 Vecny PU trong VN-PU
13 Sơn Đen PU S.PU-P3;Đe-01
14 Sơn Đỏ PU S.PU-P3;Đo-01
15 Sơn Ghi PU S.PU-P3;G-01
16 Sơn Trắng PU S.PU-P3;Tr-01
17 Sơn Vàng PU S.PU-P3;V-03(A)
18 Sơn Xanh Lam PU S.PU-P3;XL-01
XII. Sơn Polyurethan một thành phần
1 Vecny PUBR trong VN.PU-BT;trong
2 Vecny PUBR màu VN.PU-BT;M-01
XIII. Chất đóng rắn ( Hợp phần B)
1 Chất đóng rắn PU CĐR-PU.P1
2 Chất đóng rắn PU CĐR-PU.P3
3 Chất đóng rắn VN-PU CĐR-PU.VN
XIV. Sơn nước trong nhà
1 Sơn Trắng lót trong nhà SNI-01.L;Tr-01
2 Sơn Trắng phủ trong nhà SNI-01;Tr-01
XV. Sơn nước ngoài nhà
1 Sơn Trắng lót ngoài nhà SNEI-01.L;Tr-01
2 Sơn Trắng phủ ngoài nhà SNEI-01;Tr-01
3 Sơn Crem phủ ngoài nhà SNEI-01;Cr-251
XVI. Sơn bền nhiệt
1 Sơn Nhũ bền nhiệt silicon T300 S.AC.SL-T300;Ab-21
2 Sơn Đen bền nhiệt silicon T300 S.AC.SL-T300;Đe-01
3 Sơn Cỏ úa bền nhiệt silicon T400 S.SL-T400;Cu-58
4 Sơn Đen bền nhiệt silicon T400 S.SL-T400;Đe-02
5 Sơn Nhũ bền nhiệt silicon T500 S.A.SL-T500;Ab-21
XVII. Sơn cao su clo hóa I
1 Sơn Ghi cao su clo hóa I S.CSC-P1;G-01
2 Sơn Trắng cao su clo hóa I S.CSC-P1;Tr-01
XVIII. Sơn AC trên kẽm
1 Sơn Cẩm thạch AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);CT-04
2 Sơn Đen AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);Đe-01
3 Sơn Đỏ AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);Đo-01
4 Sơn Ghi AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);G-01
5 Sơn Ghi AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);G-397
6 Sơn Ghi AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);G-443
7 Sơn Hòa bình AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);HB-01
8 Sơn Nâu AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);N-05
9 Sơn Nâu AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);N-16
10 Sơn Trắng AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);Tr-01
11 Sơn Vàng AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);V-02
12 Sơn Xanh lam AC trên kẽm-Inox S.AC-P1(Zn);XL-01
XIX. Sơn AC trên kẽm Zpaint
1 Sơn Nhũ trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);Ab-10
2 Sơn Crem trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);Cr-02
3 Sơn Cẩm thạch trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);CT-04
4 Sơn Đen trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);Đe-01
5 Sơn Đỏ trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);Đo-01
6 Sơn Ghi trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);G-01
7 Sơn Ghi trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);G-397
8 Sơn Ghi trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);G-433
9 Sơn Nâu trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);N-01
10 Sơn Nâu trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);N-05
11 Sơn Nâu trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);N-16
12 Sơn Trắng trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);Tr-01
13 Sơn Vàng trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);V-02
14 Sơn Xanh lam trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);XL-01
15 Sơn Xanh lá cây trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);XLC-04
16 Sơn Xanh lá cây trên kẽm Z paint S.AC-P5S(ZN);XLC-21
XX. Sơn AC trên kẽm Z paint Gold Series
1 Sơn Nhũ Zpaint Gold Series S.AC-P6S(ZN);Ab-10
2 Sơn Cẩm thạch Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);Cr-04
3 Sơn Đen Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);Đe-01
4 Sơn Đỏ Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);Đo-01
5 Sơn Ghi Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);G-01
6 Sơn Nâu Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);N-01
7 Sơn Nâu Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);N-16
8 Sơn Trắng Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);Tr-01
9 Sơn Vàng Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);V-02
10 Sơn Xanh lam Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);XL-01
11 Sơn Xanh lá cây Z paint Gold Series S.AC-P6S(ZN);XLC-21
XXI. Sơn Chitah
1 Sơn Chống rỉ Chitah S.AK.CT-N1;N-01
2 Sơn Chống rỉ Chitah S.AK.CT-N1;G-282
3 Sơn Đen khô nhanh Chitah S.AK.CT-P1;Đe-01
4 Sơn Ghi khô nhanh Chitah S.AK.CT-P1;G-01
5 Sơn Trắng khô nhanh Chitah S.AK.CT-P1;Tr-01

3. Báo giá sơn Đại Bàng – Ứng dụng thực tế của sơn Đại Bàng

Nhờ sở hữu nhiều dòng sản phẩm chuyên dụng với khả năng bảo vệ bề mặt hiệu quả, sơn Đại Bàng được ứng dụng rộng rãi trong cả dân dụng và công nghiệp.

3.1 Ứng dụng trong dân dụng

Trong các công trình dân dụng, sơn Đại Bàng thường được sử dụng cho cửa sắt, hàng rào, lan can, tường nhà và đồ gỗ. Sản phẩm giúp nâng cao tính thẩm mỹ đồng thời bảo vệ bề mặt khỏi tác động của môi trường.

3.2 Ứng dụng trong công nghiệp

Sơn Đại Bàng được sử dụng phổ biến tại nhà xưởng, sàn công nghiệp, kết cấu thép, máy móc cơ khí và các thiết bị kim loại. Khả năng chống rỉ, chống ăn mòn và chịu mài mòn tốt giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
Báo giá sơn Đại Bàng - Ứng dụng thực tế của sơn Đại Bàng

3.3 Ứng dụng ngoài trời

Nhiều dòng sơn Đại Bàng được phát triển để đáp ứng điều kiện thời tiết khắc nghiệt ngoài trời. Sản phẩm có khả năng chống nắng, chống ẩm và bảo vệ bề mặt hiệu quả, phù hợp cho các công trình thường xuyên tiếp xúc với mưa, nắng và môi trường có độ ẩm cao.

4. Báo giá sơn Đại Bàng – Kinh nghiệm lựa chọn sơn Đại Bàng phù hợp

Việc lựa chọn đúng loại sơn Đại Bàng không chỉ giúp công trình bền đẹp hơn mà còn tối ưu chi phí thi công và bảo trì trong quá trình sử dụng.

4.1 Chọn theo bề mặt vật liệu

Mỗi loại vật liệu sẽ phù hợp với một hệ sơn riêng để đảm bảo độ bám dính và hiệu quả bảo vệ tốt nhất.
  • Kim loại nên sử dụng sơn chống rỉ hoặc sơn Alkyd.
  • Sàn bê tông nên sử dụng sơn Epoxy.
  • Tường nhà nên sử dụng sơn nước nội thất hoặc ngoại thất.

Báo giá sơn Đại Bàng - Kinh nghiệm lựa chọn sơn Đại Bàng phù hợp

Báo giá sơn Đại Bàng - Kinh nghiệm lựa chọn sơn Đại Bàng phù hợp

Báo giá sơn Đại Bàng - Kinh nghiệm lựa chọn sơn Đại Bàng phù hợp

4.2 Chọn theo môi trường sử dụng

Điều kiện môi trường ảnh hưởng trực tiếp đến độ bền của lớp sơn. Đối với khu vực ngoài trời, nên ưu tiên các dòng sơn có khả năng chống nắng, chống ẩm và chống bong tróc hiệu quả. Với môi trường hóa chất hoặc độ ẩm cao, cần lựa chọn các dòng sơn chuyên dụng phù hợp.

4.3 Quan tâm đến độ phủ và độ bền

Sơn có độ phủ cao sẽ giúp tiết kiệm vật tư, giảm số lớp thi công và tối ưu chi phí. Đồng thời, sản phẩm có độ bền tốt sẽ hạn chế tình trạng xuống cấp, bong tróc và giảm chi phí bảo trì về lâu dài.
Mời bạn tham khảo thêm các sản phẩm sơn công nghiệp Jotun _ với danh mục sản phẩm chất lượng chuẩn quốc tế :

4.4 Lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín

Nên mua sơn Đại Bàng tại các đại lý hoặc nhà phân phối chính hãng để đảm bảo nguồn gốc sản phẩm rõ ràng, chất lượng ổn định và được hỗ trợ tư vấn kỹ thuật đầy đủ. Điều này giúp tránh nguy cơ mua phải hàng giả hoặc hàng kém chất lượng.
Tham khảo thêm:
Kết luận
Bên cạnh các dòng sơn Đại Bàng, Sơn công nghiệp Jotun cũng là lựa chọn được nhiều doanh nghiệp và nhà thầu tin dùng nhờ độ bền cao và khả năng bảo vệ vượt trội. Việc lựa chọn đúng sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng sẽ giúp nâng cao tuổi thọ công trình và tối ưu chi phí đầu tư lâu dài.

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *