Sơn chịu nhiệt Solvalitt Midtherm bộ 5L là dòng Sơn công nghiệp gốc silicone acrylic, chịu nhiệt lên đến 260°C. Sản phẩm giúp bảo vệ bề mặt kim loại, hạn chế ăn mòn trong môi trường nhiệt độ cao. Sơn phù hợp cho thép carbon, nhôm, thép mạ kẽm và thép không gỉ. Cùng tìm hiểu đặc điểm, thông số kỹ thuật và cách thi công sản phẩm dưới đây.
Contents
1. Mô tả sản phẩm Sơn chịu nhiệt Solvalitt Midtherm Bộ 5L
Đây là loại sơn 1 thành phần khô lý gốc silicone acrylic. Sản phẩm này là loại sơn chịu nhiệt lên tới 260°C. Có thể dùng làm lớp chống rỉ, lớp trung gian hay lớp phủ hoàn thiện trong môi trường khí quyển. Thích hợp dùng làm sơn phủ trên bề mặt chuẩn bị tốt của thép carbon, nhôm, thép tráng kẽm và thép không rỉ.
1.1. Mục đích sử dụng
Công nghiệp:
Được thiết kế như là Sơn chịu nhiệt. Thích hợp cho bề mặt bọc và không bọc bảo ôn. Đề nghị dùng làm lớp phủ hoàn thiện cho bề mặt bọc cách nhiệt trong hệ thống sơn có lớp chống rỉ phù hợp
1.2. Những biến thể khác cùng dòng sản phẩm
Solvalitt Midtherm Alu
Xin tham khảo Bảng thông số kỹ thuật riêng biệt cho mỗi chi tiết thay đổi.
1.3. Màu sắc
Theo bảng màu.
Do sự thay đổi trong độ ổn định nhiệt của các bột màu, sự thay đổi màu sắc có thể xảy ra khi lớp sơn phủ bị làm nóng (tham khảo bảng màu Solvalitt). Lưu ý rằng sự thay đổi màu sắc như vậy sẽ không ảnh hưởng đến hiệu suất của lớp sơn phủ.

Tham khảo thêm:
2. Thông số sản phẩm Sơn chịu nhiệt Solvalitt Midtherm Bộ 5L
| Đặc tính | Thử nghiệm/Tiêu chuẩn | Mô tả |
| Thể tích chất rắn | ISO 3233 | 42 ± 2% |
| Cấp độ bóng (GU 60 °) | ISO 2813 | mờ (0-35) |
| Điểm chớp cháy | ISO 3679 Method 1 | 27 °C |
| Tỷ trọng | tính toán | 1.3 kg/l |
| Vùng | Quy định | Thử nghiệm Tiêu chuẩn |
VOC Giá trị |
| US | CARB(SCM)2020 / SCAQMD rule 1113 | Đã tính toán | 501 g/l |
| Hong Kong | Air Pollution Control (VOC) Regulation | Đã tính toán | 501 g/l |
| EU | European Paint Directive 2004/42/CE | Đã tính toán | 501 g/l |
| EU IED | Industrial Emission Directive 2010/75/EU | Đã tính toán | 501 g/l |
| Korea | Korea Clean Air Conservation Act | KS M ISO 11890-1 | 512 g/l |
| China | GB 30981-2020 Limit of harmful substances of industrial protective coatings | GB/T 23985-2009 8.3 | 478 g/l |
Những giá trị trên là những giá trị tiêu biểu cho những sản phẩm được sản xuất bởi nhà máy, nó có thể thay đổi tùy theo màu sắc.
Mô tả về độ bóng: Theo định nghĩa của Jotun.
Lưu ý: Lớp sơn phủ ngoài chịu nhiệt có thể pha ở nhiều màu sắc. Mặc dù vậy, do đặc tính riêng của những loại bột màu này, nên độ bóng và độ ổn định màu sắc của màng sơn sẽ kém hơn các loại sơn khác.
2.1. Chiều dày mỗi lớp
Dãi thông số kỹ thuật tiêu chuẩn đề nghị
| Tối thiểu | Tối đa | |
| Độ dầy khô (µm) | 20 | 40 |
| Độ dầy ướt (µm) | 50 | 100 |
| Định mức lý thuyết (m²/l) | 21 | 10.5 |
2.2. Chuẩn bị bề mặt
| Bề mặt | Chuẩn bị bề mặt | |
| Tối thiểu | Đề nghị | |
| Thép carbon | Sa 2½ (ISO 8501-1) | Sa 2½ (ISO 8501-1) |
| Thép không rỉ | Bề mặt nên được Phun hạt lướt qua với góc phun 45-60°, giảm áp suất đầu vòi để tạo độ nhám bề mặt phù hợp khi sử dụng loại hạt Phi kim loại được phê duyệt. |
Bề mặt nên được Phun hạt lướt qua với góc phun 45-60°, giảm áp suất đầu vòi để tạo độ nhám bề mặt phù hợp khi sử dụng loại hạt Phi kim loại được phê duyệt. |
| Nhôm | Bề mặt phải được chà nhám bằng máy hay bằng tay, xử dụng giấy nhám hay đĩa mài nhám có hạt phi kim loại để tạo độ nhám bề mặt. |
Phun hạt làm sạch bề mặt sử dụng hạt phi kim loại được phê chuẩn để đạt được độ nhám bề mặt phù hợp. |
| Tôn tráng kẽm. | Bề mặt phải sạch, khô và có độ nhám tốt. | Thổi hạt lướt xử dụng hạt phi kim loại để tạo một bề mặt sạch và có độ nhám đều. |
| Bề mặt sơn | Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại | Lớp sơn tương thích sạch, khô và không bị hư hại |
Tham khảo thêm:
3.
Thi công Sơn chịu nhiệt Solvalitt Midtherm Bộ 5L
- Sơn phun: Sử dụng máy phun sơn thông thường hoặc máy phun sơn áp lực cao (airless).
- Cọ/chổi sơn: Được đề nghị dùng cho công tác sơn dậm vá góc cạnh và diện tích nhỏ. Cẩn thận để đạt được chiều dày khô quy định.
Dung môi pha loãng/vệ sinh
Chất pha loãng: Jotun Thinner No. 7 / Jotun Thinner No. 10
- Cỡ béc (inch/1000): 15 – 17.
- Áp lực tại đầu súng phun (tối thiểu): 100 bar/1450 psi.
3.1. Thời gian khô và đóng rắn Sơn chịu nhiệt Solvalitt Midtherm Bộ 5L
| Nhiệt độ bề mặt | 5°C | 10°C | 23°C | 40°C |
| Khô bề mặt | 45 min | 30 min | 15 min | 10 min |
| Khô để đi lên được | 4 h | 3 h | 2 h | 1 h |
| Khô để sơn lớp kế, tối thiểu | 6 h | 3 h | 2 h | 1 h |
Xin tham khảo bảng Hướng dẫn thi công (AG) để biết thông tin về thời gian tối đa để sơn lớp kế của sản phẩm này.
- Thời gian khô và đóng rắn được xác định trong điều kiện nhiệt độ được kiểm soát và độ ẩm tương đối dưới 85%, và ở chiều dày khô trung bình của sản phẩm.
- Màng sơn Solvalitt mới thi công có thể sẽ có đặc tính cơ lý thấp hơn thiết kế. Mặc dù vậy, ảnh hưởng này có thể được khắc phục bằng cách gia nhiệt cho hệ sơn ở 200°C trong vòng 1 giờ.
- Khô bề mặt: giai đoạn khô mà khi nhấn nhẹ lên màng sơn sẽ không để lại dấu tay hay cảm thấy bị dính.
- Khô để đi lại được: thời gian tối thiểu trước khi màng sơn có thể chịu được việc đi lại trên nó mà không để lại vết hằn hay hư hại.
- Khô để sơn lớp kế, tối thiểu: thời gian đề nghị ngắn nhất trước khi có thể thi công sơn lớp kế tiếp.
3.2. Chịu nhiệt
| Chịu nhiệt | Nhiệt độ | |
| Liên tục | Tới đỉnh | |
| Khô khí quyển | 260°C | – |
3.3. Tính tương thích của sản phẩm
| Thể tích (lít) |
Cỡ thùng chứa (lít) |
|
| Solvalitt Midtherm | 5 | 5 |
3.4. Lưu trữ
Sản phẩm này cần được bảo quản theo qui định an toàn của mỗi quốc gia. Bảo quản sản phẩm ở nơi khô ráo, mát, kết hợp với thông gió tốt, cách xa nguồn nhiệt và thiết bị phát lửa. Thùng chứa sản phẩm phải được đậy kín. Vận chuyển cẩn thận.
Thời gian lưu kho ở 23 độ C
Solvalitt Midtherm: 24 tháng
Ở vài thị trường, thời gian lưu kho có thể ngắn hơn do qui định của nước sở tại. Thông tin trên là thời gian lưu kho tối thiểu, sau thời gian này, có thể cần thiết phải kiểm tra lại trước khi đưa sản phẩm vào sử dụng.
3.5. Chú ý Sơn chịu nhiệt Solvalitt Midtherm Bộ 5L
Sản phẩm này chỉ nên được thi công bởi nhà thầu chuyên nghiệp. Nhà thầu thi công sơn phải được huấn luyện, có kinh nghiệm, khả năng và thiết bị để thi công loại sơn này đúng đắn nhất và phù hợp với qui trình kỹ thuật của Jotun.
Nhà thầu thi công sơn phải trang bị đồ bảo hộ cá nhân phù hợp khi sử dụng sản phẩm này. Hướng dẫn này dựa trên kiến thức hiện tại về sản phẩm. Bất cứ thay đổi nào để phù hợp cho từng điều kiện ở công trường, cần phải được chấp thuận bởi Đại diện của Jotun trước khi tiến hành.
3.6. Độ dao động màu sắc
Khi được áp dụng, các sản phẩm chủ yếu dùng như sơn lót hoặc chống hà có thể có sự chênh lệch nhẹ về màu sắc giữa các mẻ sản xuất. Các sản phẩm như trên và Sơn Epoxy được sử dụng như lớp sơn phủ có thể phấn hóa dưới ánh nắng mặt trời và thời tiết.
Khả năng giữ màu sắc và độ bóng của lớp sơn phủ thay đổi tùy theo màu sắc, môi trường như nhiệt độ, cường độ tia UV …, chất lượng thi công và chủng loại sơn. Liên hệ văn phòng Sơn Jotun gần nhất cho các thông tin chi tiết.
Tham khảo thêm:
- Sơn nội thất Jotun
- Sơn ngoại thất Jotun
- Các loại sơn lót Jotun
- Sơn công nghiệp Jotun
- Sơn lót chống ăn mòn Alkyd Primer
- Bảng giá sơn Jotun
Kết luận
Sơn chịu nhiệt Solvalitt Midtherm bộ 5L là giải pháp sơn công nghiệp phù hợp cho các bề mặt kim loại hoạt động ở nhiệt độ cao. Sản phẩm chịu nhiệt đến 260°C, hỗ trợ bảo vệ bề mặt và hạn chế ăn mòn hiệu quả. Để lớp sơn đạt độ bền tối ưu, cần chuẩn bị bề mặt kỹ lưỡng và tuân thủ hướng dẫn thi công của Jotun.



Tư vấn nhanh qua zalo
Hotline: 0914 767 919
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.